TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校园

HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xiàoyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 校園

Âm Hán Việt HIỆU VIÊN

校园 nghĩa là khuôn viên trường.

Nghĩa của 校园

xiàoyuán

HIỆU VIÊNDanh từphồn thể 校園
  1. Khuôn viên trường

Câu hỏi thường gặp

校园 nghĩa là gì?

校园 (xiàoyuán) nghĩa là khuôn viên trường.

校园 đọc thế nào?

校园 đọc là xiàoyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 校园 là gì?

Âm Hán Việt của 校园 là "hiệu viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.