TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校庆

xiàoqìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 校慶

Âm Hán Việt HIỆU KHÁNH

校庆 nghĩa là Lễ kỷ niệm thành lập trường.

Nghĩa của 校庆

xiàoqìng

HIỆU KHÁNHDanh từphồn thể 校慶
  1. Lễ kỷ niệm thành lập trường

Câu hỏi thường gặp

校庆 nghĩa là gì?

校庆 (xiàoqìng) nghĩa là Lễ kỷ niệm thành lập trường.

校庆 đọc thế nào?

校庆 đọc là xiàoqìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 校庆 là gì?

Âm Hán Việt của 校庆 là "hiệu khánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.