TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校徽

xiàohuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIỆU HUY

校徽 nghĩa là huy hiệu trường, biểu tượng đại học.

Nghĩa của 校徽

xiàohuī

HIỆU HUYDanh từ
  1. Huy hiệu trường; biểu tượng đại học; huy hiệu đại học

Câu hỏi thường gặp

校徽 nghĩa là gì?

校徽 (xiàohuī) nghĩa là huy hiệu trường, biểu tượng đại học.

校徽 đọc thế nào?

校徽 đọc là xiàohuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 校徽 là gì?

Âm Hán Việt của 校徽 là "hiệu huy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.