TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校服

xiàofú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIỆU PHỤC
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn), 套 (tào)

校服 nghĩa là đồng phục học sinh.

Nghĩa của 校服

xiàofú

HIỆU PHỤCDanh từ
  1. Đồng phục học sinh

Câu hỏi thường gặp

校服 nghĩa là gì?

校服 (xiàofú) nghĩa là đồng phục học sinh.

校服 đọc thế nào?

校服 đọc là xiàofú (pinyin).

Âm Hán Việt của 校服 là gì?

Âm Hán Việt của 校服 là "hiệu phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.