TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校方

xiàofāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIỆU PHƯƠNG

校方 nghĩa là nhà trường, ban giám hiệu.

Nghĩa của 校方

xiàofāng

HIỆU PHƯƠNGDanh từ
  1. Nhà trường (như một bên trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.)
  2. Ban giám hiệu

Câu hỏi thường gặp

校方 nghĩa là gì?

校方 (xiàofāng) nghĩa là nhà trường, ban giám hiệu.

校方 đọc thế nào?

校方 đọc là xiàofāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 校方 là gì?

Âm Hán Việt của 校方 là "hiệu phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.