TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校花

xiàohuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIỆU HOA
Lượng từ đi kèm: 朵 (duǒ)

校花 nghĩa là Cô gái đẹp nhất trường (xem thêm 校草 (xiàocǎo)).

Nghĩa của 校花

xiàohuā

HIỆU HOADanh từ
  1. Cô gái đẹp nhất trường (xem thêm 校草 (xiàocǎo))
  2. Hoa khôi trường
  3. Hot girl khuôn viên
  4. Nữ hoàng dạ hội

Câu hỏi thường gặp

校花 nghĩa là gì?

校花 (xiàohuā) nghĩa là Cô gái đẹp nhất trường (xem thêm 校草 (xiàocǎo)).

校花 đọc thế nào?

校花 đọc là xiàohuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 校花 là gì?

Âm Hán Việt của 校花 là "hiệu hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.