TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校规

xiàoguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 校規

Âm Hán Việt HIỆU QUY

校规 nghĩa là nội quy nhà trường.

Nghĩa của 校规

xiàoguī

HIỆU QUYDanh từphồn thể 校規
  1. Nội quy nhà trường

Câu hỏi thường gặp

校规 nghĩa là gì?

校规 (xiàoguī) nghĩa là nội quy nhà trường.

校规 đọc thế nào?

校规 đọc là xiàoguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 校规 là gì?

Âm Hán Việt của 校规 là "hiệu quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.