TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校训

xiàoxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 校訓

Âm Hán Việt HIỆU HUẤN

校训 nghĩa là khẩu hiệu trường.

Nghĩa của 校训

xiàoxùn

HIỆU HUẤNDanh từphồn thể 校訓
  1. Khẩu hiệu trường

Câu hỏi thường gặp

校训 nghĩa là gì?

校训 (xiàoxùn) nghĩa là khẩu hiệu trường.

校训 đọc thế nào?

校训 đọc là xiàoxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 校训 là gì?

Âm Hán Việt của 校训 là "hiệu huấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.