TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校车

xiàochē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 校車

Âm Hán Việt HIỆU XA
Lượng từ đi kèm: 辆 (liàng)

校车 nghĩa là xe buýt trường.

Nghĩa của 校车

xiàochē

HIỆU XADanh từphồn thể 校車
  1. Xe buýt trường

Câu hỏi thường gặp

校车 nghĩa là gì?

校车 (xiàochē) nghĩa là xe buýt trường.

校车 đọc thế nào?

校车 đọc là xiàochē (pinyin).

Âm Hán Việt của 校车 là gì?

Âm Hán Việt của 校车 là "hiệu xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.