TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校释

jiàoshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 校釋

Âm Hán Việt HIỆU THÍCH

校释 nghĩa là Đối chiếu và chú giải.

Nghĩa của 校释

jiàoshì

HIỆU THÍCHphồn thể 校釋
  1. Đối chiếu và chú giải
  2. trong tiêu đề sách Đã đối chiếu và chú giải

Câu hỏi thường gặp

校释 nghĩa là gì?

校释 (jiàoshì) nghĩa là Đối chiếu và chú giải.

校释 đọc thế nào?

校释 đọc là jiàoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 校释 là gì?

Âm Hán Việt của 校释 là "hiệu thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.