TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校闹

xiàonào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 校鬧

Âm Hán Việt HIỆU NÁO

校闹 nghĩa là Hoạt động gây rối nhắm vào trường bởi bên bất mãn (từ mới được tạo ra theo mô hình của 医闹 (yīnào)).

Nghĩa của 校闹

xiàonào

HIỆU NÁOphồn thể 校鬧
  1. Hoạt động gây rối nhắm vào trường bởi bên bất mãn (từ mới được tạo ra theo mô hình của 医闹 (yīnào))

Câu hỏi thường gặp

校闹 nghĩa là gì?

校闹 (xiàonào) nghĩa là Hoạt động gây rối nhắm vào trường bởi bên bất mãn (từ mới được tạo ra theo mô hình của 医闹 (yīnào)).

校闹 đọc thế nào?

校闹 đọc là xiàonào (pinyin).

Âm Hán Việt của 校闹 là gì?

Âm Hán Việt của 校闹 là "hiệu náo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.