TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校霸

xiàobà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIỆU BÁ

校霸 nghĩa là Kẻ bắt nạt trong trường.

Nghĩa của 校霸

xiàobà

HIỆU BÁDanh từ
  1. Kẻ bắt nạt trong trường

Câu hỏi thường gặp

校霸 nghĩa là gì?

校霸 (xiàobà) nghĩa là Kẻ bắt nạt trong trường.

校霸 đọc thế nào?

校霸 đọc là xiàobà (pinyin).

Âm Hán Việt của 校霸 là gì?

Âm Hán Việt của 校霸 là "hiệu bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.