TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校验码

jiàoyànmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 校驗碼

Âm Hán Việt HIỆU NGHIỆM MÃ

校验码 nghĩa là mã kiểm tra.

Nghĩa của 校验码

jiàoyànmǎ

HIỆU NGHIỆM MÃphồn thể 校驗碼
  1. Mã kiểm tra

Câu hỏi thường gặp

校验码 nghĩa là gì?

校验码 (jiàoyànmǎ) nghĩa là mã kiểm tra.

校验码 đọc thế nào?

校验码 đọc là jiàoyànmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 校验码 là gì?

Âm Hán Việt của 校验码 là "hiệu nghiệm mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.