TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栩

xǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỦ
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hủ, hứa, hú

栩 nghĩa là Dùng trong 栩栩 (xǔxǔ).

Nghĩa của 栩

xǔ

HỦ
  1. Dùng trong 栩栩 (xǔxǔ)
  2. Cây sồi jolcham (Quercus serrata)

Thành ngữ có 栩

  • 栩栩如生 — Sống động như thật (thành ngữ); như thật
  • 栩栩 — Sinh động

Câu hỏi thường gặp

栩 nghĩa là gì?

栩 (xǔ) nghĩa là Dùng trong 栩栩 (xǔxǔ).

栩 đọc thế nào?

栩 đọc là xǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 栩 là gì?

Âm Hán Việt của 栩 là "hủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.