TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栩栩

xǔxǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỦ HỦ

栩栩 nghĩa là sinh động.

Nghĩa của 栩栩

xǔxǔ

HỦ HỦTính từ
  1. Sinh động

Thành ngữ có 栩栩

  • 栩栩如生 — Sống động như thật (thành ngữ); như thật

Câu hỏi thường gặp

栩栩 nghĩa là gì?

栩栩 (xǔxǔ) nghĩa là sinh động.

栩栩 đọc thế nào?

栩栩 đọc là xǔxǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 栩栩 là gì?

Âm Hán Việt của 栩栩 là "hủ hủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.