TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

株守

zhūshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHU THỦ

株守 nghĩa là Bám chặt vào gì đó một cách cứng nhắc.

Nghĩa của 株守

zhūshǒu

CHU THỦĐộng từ
  1. Bám chặt vào gì đó một cách cứng nhắc
  2. Không bao giờ buông bỏ

Câu hỏi thường gặp

株守 nghĩa là gì?

株守 (zhūshǒu) nghĩa là Bám chặt vào gì đó một cách cứng nhắc.

株守 đọc thế nào?

株守 đọc là zhūshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 株守 là gì?

Âm Hán Việt của 株守 là "chu thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.