TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

株

zhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHU
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: chu, châu

株 nghĩa là thân cây, gốc cây.

Nghĩa của 株

zhū

CHU
  1. Thân cây
  2. Gốc cây
  3. Một cây
  4. Lượng từ cho cây hoặc thực vật
  5. Chủng (sinh học)
  6. Liên lụy người khác (trong việc làm ăn mờ ám)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 株

Đồng nghĩa

Từ ghép có 株

Thành ngữ có 株

Câu hỏi thường gặp

株 nghĩa là gì?

株 (zhū) nghĩa là thân cây, gốc cây.

株 đọc thế nào?

株 đọc là zhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 株 là gì?

Âm Hán Việt của 株 là "chu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.