株
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: chu, châu
株 nghĩa là thân cây, gốc cây.
Nghĩa của 株
zhū
CHU- Thân cây
- Gốc cây
- Một cây
- Lượng từ cho cây hoặc thực vật
- Chủng (sinh học)
- Liên lụy người khác (trong việc làm ăn mờ ám)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 株
Đồng nghĩa
Từ ghép có 株
Thành ngữ có 株
- 守株待兔 — Canh gốc cây đợi thỏ
Câu hỏi thường gặp
株 nghĩa là gì?
株 (zhū) nghĩa là thân cây, gốc cây.
株 đọc thế nào?
株 đọc là zhū (pinyin).
Âm Hán Việt của 株 là gì?
Âm Hán Việt của 株 là "chu".