TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

株治

zhūzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHU TRỊ

株治 nghĩa là liên lụy người khác.

Nghĩa của 株治

zhūzhì

CHU TRỊ
  1. Liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý)

Câu hỏi thường gặp

株治 nghĩa là gì?

株治 (zhūzhì) nghĩa là liên lụy người khác.

株治 đọc thế nào?

株治 đọc là zhūzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 株治 là gì?

Âm Hán Việt của 株治 là "chu trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.