TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

株连

zhūlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 株連

Âm Hán Việt CHU LIÊN

株连 nghĩa là liên lụy người khác, liên đới chịu tội.

Nghĩa của 株连

zhūlián

CHU LIÊNĐộng từphồn thể 株連
  1. Liên lụy người khác (trong một tội phạm)
  2. Liên đới chịu tội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 株连

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

株连 nghĩa là gì?

株连 (zhūlián) nghĩa là liên lụy người khác, liên đới chịu tội.

株连 đọc thế nào?

株连 đọc là zhūlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 株连 là gì?

Âm Hán Việt của 株连 là "chu liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.