TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

株距

zhūjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHU CỰ

株距 nghĩa là khoảng cách.

Nghĩa của 株距

zhūjù

CHU CỰDanh từ
  1. Khoảng cách
  2. Khoảng cách giữa các cây (trong cùng một hàng)

Câu hỏi thường gặp

株距 nghĩa là gì?

株距 (zhūjù) nghĩa là khoảng cách.

株距 đọc thế nào?

株距 đọc là zhūjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 株距 là gì?

Âm Hán Việt của 株距 là "chu cự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.