TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核事件

héshìjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠCH SỰ KIỆN

核事件 nghĩa là sự cố hạt nhân.

Nghĩa của 核事件

héshìjiàn

HẠCH SỰ KIỆN
  1. Sự cố hạt nhân

Câu hỏi thường gặp

核事件 nghĩa là gì?

核事件 (héshìjiàn) nghĩa là sự cố hạt nhân.

核事件 đọc thế nào?

核事件 đọc là héshìjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 核事件 là gì?

Âm Hán Việt của 核事件 là "hạch sự kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.