TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
hé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覈

Âm Hán Việt HẠCH
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạch, hạt, hồ

核 nghĩa là hạt nhân, đá.

Nghĩa của 核

hé

HẠCH
  1. Hạt nhân
  2. Đá
  3. Hạch
  4. Nhân
  5. Tử
  6. Kiểm tra
  7. Xác minh

hé

HẠCHphồn thể 覈
  1. Điều tra
  2. Biến thể của 核 (hé)

Từ ghép có 核

Câu hỏi thường gặp

核 nghĩa là gì?

核 (hé) nghĩa là hạt nhân, đá.

核 đọc thế nào?

核 đọc là hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 核 là gì?

Âm Hán Việt của 核 là "hạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.