核
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 覈
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạch, hạt, hồ
核 nghĩa là hạt nhân, đá.
Nghĩa của 核
hé
HẠCH- Hạt nhân
- Đá
- Hạch
- Nhân
- Tử
- Kiểm tra
- Xác minh
hé
HẠCHphồn thể 覈- Điều tra
- Biến thể của 核 (hé)
Từ ghép có 核
Câu hỏi thường gặp
核 nghĩa là gì?
核 (hé) nghĩa là hạt nhân, đá.
核 đọc thế nào?
核 đọc là hé (pinyin).
Âm Hán Việt của 核 là gì?
Âm Hán Việt của 核 là "hạch".