TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核对峙

héduìzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 核對峙

Âm Hán Việt HẠCH ĐỐI TRĨ

核对峙 nghĩa là bế tắc hạt nhân.

Nghĩa của 核对峙

héduìzhì

HẠCH ĐỐI TRĨphồn thể 核對峙
  1. Bế tắc hạt nhân

Câu hỏi thường gặp

核对峙 nghĩa là gì?

核对峙 (héduìzhì) nghĩa là bế tắc hạt nhân.

核对峙 đọc thế nào?

核对峙 đọc là héduìzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 核对峙 là gì?

Âm Hán Việt của 核对峙 là "hạch đối trĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.