TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核对

héduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 核對

Âm Hán Việt HẠCH ĐỐI

核对 nghĩa là kiểm tra, xác minh.

Nghĩa của 核对

héduì

HẠCH ĐỐIĐộng từphồn thể 核對
  1. Kiểm tra
  2. Xác minh
  3. Kiểm toán
  4. Kiểm xét

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 核对

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

核对 nghĩa là gì?

核对 (héduì) nghĩa là kiểm tra, xác minh.

核对 đọc thế nào?

核对 đọc là héduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 核对 là gì?

Âm Hán Việt của 核对 là "hạch đối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.