TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核心

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
héxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠCH TÂM

核心 nghĩa là lõi, hạt nhân.

Nghĩa của 核心

héxīn

HẠCH TÂMDanh từ, Tính từ
  1. Lõi; hạt nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 核心

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

核心 nghĩa là gì?

核心 (héxīn) nghĩa là lõi, hạt nhân.

核心 đọc thế nào?

核心 đọc là héxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 核心 là gì?

Âm Hán Việt của 核心 là "hạch tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.