中心
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trung tâm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
中心 nghĩa là trung tâm, trái tim.
Nghĩa của 中心
zhōngxīn
TRUNG TÂMDanh từ, Tên riêng, Phó từ- Trung tâm; trái tim; cốt lõi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中心
Đồng nghĩa
Từ ghép có 中心
Câu hỏi thường gặp
中心 nghĩa là gì?
中心 (zhōngxīn) nghĩa là trung tâm, trái tim.
中心 đọc thế nào?
中心 đọc là zhōngxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 中心 là gì?
Âm Hán Việt của 中心 là "trung tâm".