核电荷数 (hédiànhèshù) nghĩa là điện tích hạt nhân, số nguyên tử.
核电荷数 đọc thế nào?
核电荷数 đọc là hédiànhèshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 核电荷数 là gì?
Âm Hán Việt của 核电荷数 là "hạch điện hà số".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.