TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核电荷数

hédiànhèshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 核電荷數

Âm Hán Việt HẠCH ĐIỆN HÀ SỐ

核电荷数 nghĩa là điện tích hạt nhân, số nguyên tử.

Nghĩa của 核电荷数

hédiànhèshù

HẠCH ĐIỆN HÀ SỐphồn thể 核電荷數
  1. Điện tích hạt nhân
  2. Số nguyên tử

Câu hỏi thường gặp

核电荷数 nghĩa là gì?

核电荷数 (hédiànhèshù) nghĩa là điện tích hạt nhân, số nguyên tử.

核电荷数 đọc thế nào?

核电荷数 đọc là hédiànhèshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 核电荷数 là gì?

Âm Hán Việt của 核电荷数 là "hạch điện hà số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.