TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核碱基

héjiǎnjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 核鹼基

Âm Hán Việt HẠCH KIỀM CƠ

核碱基 nghĩa là Nucleobase.

Nghĩa của 核碱基

héjiǎnjī

HẠCH KIỀM CƠphồn thể 核鹼基
  1. Nucleobase

Câu hỏi thường gặp

核碱基 nghĩa là gì?

核碱基 (héjiǎnjī) nghĩa là Nucleobase.

核碱基 đọc thế nào?

核碱基 đọc là héjiǎnjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 核碱基 là gì?

Âm Hán Việt của 核碱基 là "hạch kiềm cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.