核试验
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 核試驗
核试验 nghĩa là vụ thử hạt nhân.
Nghĩa của 核试验
héshìyàn
HẠCH THÍ NGHIỆMphồn thể 核試驗- Vụ thử hạt nhân
Từ ghép có 核试验
Câu ví dụ với 核试验
- 这个国家成功进行了一次核试验。 Zhège guójiā chénggōng jìnxíng le yīcì héshìyàn.Đất nước này đã tiến hành thử nghiệm hạt nhân thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6286223
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
核试验 nghĩa là gì?
核试验 (héshìyàn) nghĩa là vụ thử hạt nhân.
核试验 đọc thế nào?
核试验 đọc là héshìyàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 核试验 là gì?
Âm Hán Việt của 核试验 là "hạch thí nghiệm".