TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核试验场

héshìyànchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 核試驗場

Âm Hán Việt HẠCH THÍ NGHIỆM TRƯỜNG

核试验场 nghĩa là Địa điểm thử nghiệm hạt nhân.

Nghĩa của 核试验场

héshìyànchǎng

HẠCH THÍ NGHIỆM TRƯỜNGphồn thể 核試驗場
  1. Địa điểm thử nghiệm hạt nhân

Câu hỏi thường gặp

核试验场 nghĩa là gì?

核试验场 (héshìyànchǎng) nghĩa là Địa điểm thử nghiệm hạt nhân.

核试验场 đọc thế nào?

核试验场 đọc là héshìyànchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 核试验场 là gì?

Âm Hán Việt của 核试验场 là "hạch thí nghiệm trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.