TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核谈判

hétánpàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 核談判

Âm Hán Việt HẠCH ĐÀM PHÁN

核谈判 nghĩa là đàm phán hạt nhân.

Nghĩa của 核谈判

hétánpàn

HẠCH ĐÀM PHÁNphồn thể 核談判
  1. Đàm phán hạt nhân

Câu hỏi thường gặp

核谈判 nghĩa là gì?

核谈判 (hétánpàn) nghĩa là đàm phán hạt nhân.

核谈判 đọc thế nào?

核谈判 đọc là hétánpàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 核谈判 là gì?

Âm Hán Việt của 核谈判 là "hạch đàm phán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.