核转变 nghĩa là biến đổi hạt nhân, chuyển dạng hạt nhân.
Nghĩa của 核转变
hézhuǎnbiàn
HẠCH CHUYỂN BIẾNphồn thể 核轉變
Biến đổi hạt nhân
Chuyển dạng hạt nhân
Câu hỏi thường gặp
核转变 nghĩa là gì?
核转变 (hézhuǎnbiàn) nghĩa là biến đổi hạt nhân, chuyển dạng hạt nhân.
核转变 đọc thế nào?
核转变 đọc là hézhuǎnbiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 核转变 là gì?
Âm Hán Việt của 核转变 là "hạch chuyển biến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.