TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核驳

hébó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 核駁

Âm Hán Việt HẠCH BÁC

核驳 nghĩa là từ chối.

Nghĩa của 核驳

hébó

HẠCH BÁCphồn thể 核駁
  1. Từ chối (đơn xin cấp bằng sáng chế, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

核驳 nghĩa là gì?

核驳 (hébó) nghĩa là từ chối.

核驳 đọc thế nào?

核驳 đọc là hébó (pinyin).

Âm Hán Việt của 核驳 là gì?

Âm Hán Việt của 核驳 là "hạch bác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.