TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

根汁汽水

gēnzhīqìshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CĂN TRẤP KHÍ THỦY

根汁汽水 nghĩa là bia rễ cây.

Nghĩa của 根汁汽水

gēnzhīqìshuǐ

CĂN TRẤP KHÍ THỦY
  1. Bia rễ cây

Câu hỏi thường gặp

根汁汽水 nghĩa là gì?

根汁汽水 (gēnzhīqìshuǐ) nghĩa là bia rễ cây.

根汁汽水 đọc thế nào?

根汁汽水 đọc là gēnzhīqìshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 根汁汽水 là gì?

Âm Hán Việt của 根汁汽水 là "căn trấp khí thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.