TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

根治

gēnzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CĂN TRỊ

根治 nghĩa là Đưa vào kiểm soát vĩnh viễn.

Nghĩa của 根治

gēnzhì

CĂN TRỊĐộng từ
  1. Đưa vào kiểm soát vĩnh viễn
  2. Chữa trị triệt để

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 根治

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

根治 nghĩa là gì?

根治 (gēnzhì) nghĩa là Đưa vào kiểm soát vĩnh viễn.

根治 đọc thế nào?

根治 đọc là gēnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 根治 là gì?

Âm Hán Việt của 根治 là "căn trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.