治愈
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 治癒
治愈 nghĩa là chữa khỏi, phục hồi sức khỏe, nâng cao tinh thần, ấm lòng.
Nghĩa của 治愈
zhìyù
TRỊ DŨĐộng từphồn thể 治癒- Chữa khỏi; phục hồi sức khỏe
- Nâng cao tinh thần; ấm lòng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 治愈
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
治愈 nghĩa là gì?
治愈 (zhìyù) nghĩa là chữa khỏi, phục hồi sức khỏe, nâng cao tinh thần, ấm lòng.
治愈 đọc thế nào?
治愈 đọc là zhìyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 治愈 là gì?
Âm Hán Việt của 治愈 là "trị dũ".