TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

根特

Gēntè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CĂN ĐẶC

根特 nghĩa là thành phố ở Bỉ.

Nghĩa của 根特

Gēntè

CĂN ĐẶCTên riêngtên riêng
  1. Ghent, thành phố ở Bỉ

Câu hỏi thường gặp

根特 nghĩa là gì?

根特 (gēntè) nghĩa là thành phố ở Bỉ.

根特 đọc thế nào?

根特 đọc là Gēntè (pinyin).

Âm Hán Việt của 根特 là gì?

Âm Hán Việt của 根特 là "căn đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.