根源
giọng máy của trình duyệt
根源 nghĩa là nguồn gốc, ngọn nguồn.
Nghĩa của 根源
gēnyuán
CĂN NGUYÊNDanh từ- Nguồn gốc
- Ngọn nguồn (nguyên nhân)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 根源
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 根源
- 究其根源 — Truy tìm nguồn gốc
Câu hỏi thường gặp
根源 nghĩa là gì?
根源 (gēnyuán) nghĩa là nguồn gốc, ngọn nguồn.
根源 đọc thế nào?
根源 đọc là gēnyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 根源 là gì?
Âm Hán Việt của 根源 là "căn nguyên".