TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格但斯克

Gédànsīkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH ĐÃN TƯ KHẮC

格但斯克 nghĩa là Gdansk, thành phố ở biển Baltic phía bắc Ba Lan.

Nghĩa của 格但斯克

Gédànsīkè

CÁCH ĐÃN TƯ KHẮCTên riêngtên riêng
  1. Gdansk, thành phố ở biển Baltic phía bắc Ba Lan

Câu hỏi thường gặp

格但斯克 nghĩa là gì?

格但斯克 (gédànsīkè) nghĩa là Gdansk, thành phố ở biển Baltic phía bắc Ba Lan.

格但斯克 đọc thế nào?

格但斯克 đọc là Gédànsīkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 格但斯克 là gì?

Âm Hán Việt của 格但斯克 là "cách đãn tư khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.