TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格

gé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰木各 Mọi âm Hán Việt của chữ: cách, các

格 nghĩa là hình vuông, khung.

Nghĩa của 格

gé

CÁCH
  1. Hình vuông
  2. Khung
  3. Quy tắc
  4. pháp Vụ
  5. Phong cách
  6. Tính cách
  7. Tiêu chuẩn
  8. Mẫu
  9. ngữ pháp Cách
  10. cổ điển Cản trở
  11. Ngăn cản
  12. cổ điển Đến
  13. Đến nơi
  14. cổ điển Điều tra
  15. Nghiên cứu tường tận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 格

Đồng nghĩa

Từ ghép có 格

Thành ngữ có 格

Câu hỏi thường gặp

格 nghĩa là gì?

格 (gé) nghĩa là hình vuông, khung.

格 đọc thế nào?

格 đọc là gé (pinyin).

Âm Hán Việt của 格 là gì?

Âm Hán Việt của 格 là "cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.