TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格勒诺布尔

Gélènuòbù'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 格勒諾布爾

Âm Hán Việt CÁCH LẶC NẶC BỐ NHĨ

格勒诺布尔 nghĩa là Grenoble (thị trấn của Pháp).

Nghĩa của 格勒诺布尔

Gélènuòbù'ěr

CÁCH LẶC NẶC BỐ NHĨTên riêngphồn thể 格勒諾布爾tên riêng
  1. Grenoble (thị trấn của Pháp)

Câu hỏi thường gặp

格勒诺布尔 nghĩa là gì?

格勒诺布尔 (gélènuòbù'ěr) nghĩa là Grenoble (thị trấn của Pháp).

格勒诺布尔 đọc thế nào?

格勒诺布尔 đọc là Gélènuòbù'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 格勒诺布尔 là gì?

Âm Hán Việt của 格勒诺布尔 là "cách lặc nặc bố nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.