TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格外

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
géwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH NGOẠI

格外 nghĩa là đặc biệt, đặc biệt là.

Nghĩa của 格外

géwài

CÁCH NGOẠIPhó từ
  1. Đặc biệt
  2. Đặc biệt là

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 格外

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

格外 nghĩa là gì?

格外 (géwài) nghĩa là đặc biệt, đặc biệt là.

格外 đọc thế nào?

格外 đọc là géwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 格外 là gì?

Âm Hán Việt của 格外 là "cách ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.