TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格子间

gézijiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 格子間

Âm Hán Việt CÁCH TỬ GIAN

格子间 nghĩa là gian làm việc nhỏ.

Nghĩa của 格子间

gézijiān

CÁCH TỬ GIANDanh từphồn thể 格子間
  1. Gian làm việc nhỏ

Câu hỏi thường gặp

格子间 nghĩa là gì?

格子间 (gézijiān) nghĩa là gian làm việc nhỏ.

格子间 đọc thế nào?

格子间 đọc là gézijiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 格子间 là gì?

Âm Hán Việt của 格子间 là "cách tử gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.