TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格局

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
géjú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH CỤC

格局 nghĩa là kết cấu, mô hình.

Nghĩa của 格局

géjú

CÁCH CỤCDanh từ
  1. Kết cấu
  2. Mô hình
  3. Bố cục

Câu hỏi thường gặp

格局 nghĩa là gì?

格局 (géjú) nghĩa là kết cấu, mô hình.

格局 đọc thế nào?

格局 đọc là géjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 格局 là gì?

Âm Hán Việt của 格局 là "cách cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.