TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格式

géshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH THỨC

格式 nghĩa là hình thức, tiêu chuẩn.

Nghĩa của 格式

géshì

CÁCH THỨCDanh từ
  1. Hình thức
  2. Tiêu chuẩn
  3. Định dạng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 格式

Đồng nghĩa

Từ ghép có 格式

Câu hỏi thường gặp

格式 nghĩa là gì?

格式 (géshì) nghĩa là hình thức, tiêu chuẩn.

格式 đọc thế nào?

格式 đọc là géshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 格式 là gì?

Âm Hán Việt của 格式 là "cách thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.