TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格律

gélǜ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH LUẬT

格律 nghĩa là Các hình thức thơ quy phạm.

Nghĩa của 格律

gélǜ

CÁCH LUẬT
  1. Các hình thức thơ quy phạm
  2. Nguyên tắc về số chữ và dòng, lựa chọn mô hình thanh điệu và vần cho các thể loại thơ cổ điển Trung Quốc
  3. Thơ có nhịp điệu

Câu hỏi thường gặp

格律 nghĩa là gì?

格律 (gélǜ) nghĩa là Các hình thức thơ quy phạm.

格律 đọc thế nào?

格律 đọc là gélǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 格律 là gì?

Âm Hán Việt của 格律 là "cách luật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.