TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格式化

géshìhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH THỨC HÓA

格式化 nghĩa là định dạng.

Nghĩa của 格式化

géshìhuà

CÁCH THỨC HÓAĐộng từ
  1. Định dạng

Câu hỏi thường gặp

格式化 nghĩa là gì?

格式化 (géshìhuà) nghĩa là định dạng.

格式化 đọc thế nào?

格式化 đọc là géshìhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 格式化 là gì?

Âm Hán Việt của 格式化 là "cách thức hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.