TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格拉

Gélā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH LẠP

格拉 nghĩa là Gera (thành phố ở Đức).

Nghĩa của 格拉

Gélā

CÁCH LẠPtên riêng
  1. Gera (thành phố ở Đức)

Câu hỏi thường gặp

格拉 nghĩa là gì?

格拉 (gélā) nghĩa là Gera (thành phố ở Đức).

格拉 đọc thế nào?

格拉 đọc là Gélā (pinyin).

Âm Hán Việt của 格拉 là gì?

Âm Hán Việt của 格拉 là "cách lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.