TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格拉斯哥

Gélāsīgē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH LẠP TƯ CA

格拉斯哥 nghĩa là Glasgow, Scotland.

Nghĩa của 格拉斯哥

Gélāsīgē

CÁCH LẠP TƯ CATên riêngtên riêng
  1. Glasgow, Scotland

Câu hỏi thường gặp

格拉斯哥 nghĩa là gì?

格拉斯哥 (gélāsīgē) nghĩa là Glasgow, Scotland.

格拉斯哥 đọc thế nào?

格拉斯哥 đọc là Gélāsīgē (pinyin).

Âm Hán Việt của 格拉斯哥 là gì?

Âm Hán Việt của 格拉斯哥 là "cách lạp tư ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.