TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格拉汉姆

Gélāhànmǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 格拉漢姆

Âm Hán Việt CÁCH LẠP HÁN MẪU

格拉汉姆 nghĩa là Graham hoặc Graeme.

Nghĩa của 格拉汉姆

Gélāhànmǔ

CÁCH LẠP HÁN MẪUphồn thể 格拉漢姆tên riêng
  1. Graham hoặc Graeme (tên)

Câu hỏi thường gặp

格拉汉姆 nghĩa là gì?

格拉汉姆 (gélāhànmǔ) nghĩa là Graham hoặc Graeme.

格拉汉姆 đọc thế nào?

格拉汉姆 đọc là Gélāhànmǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 格拉汉姆 là gì?

Âm Hán Việt của 格拉汉姆 là "cách lạp hán mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.